| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| T. 8, S. 2 (2004) | Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu và phòng chống bệnh dịch hạch ở Việt Nam 1975 - 2003 | Tóm tắt |
| Đặng Tuấn Đạt, Nguyễn Thái Và | ||
| T. 8, S. 2 (2004) | Cần có một cách nhìn đúng đắn về y học dự phòng - cơ sở khoa học của chính sách y tế công cộng trong thời kỳ mới | Tóm tắt |
| Lê Thế Thự | ||
| T. 8, S. 1 (2004) | Chính sách y tế công cộng và vai trò của nó trong hệ thống phát triển ngành y tế | Tóm tắt |
| Lê Thế Thự | ||
| T. 8, S. 3 (2004) | Chúng ta dùng từ gì cho đúng | Tóm tắt |
| Lê Cự Linh | ||
| T. 8, S. 1 (2004) | Chấn thương: Một số kết quả sơ bộ từ cuộc điều tra chấn thương quốc gia đầu tiên tại Việt Nam | Tóm tắt |
| Lê Vũ Cường, Lê Cự Linh, Phạm Việt Cường | ||
| T. 8, S. 2 (2004) | Chức năng và nhiệm vụ của y tế công cộng | Tóm tắt |
| Lê Vũ Anh | ||
| T. 8, S. 2 (2004) | Gia đình và giáo dục tình dục, sức khoẻ sinh sản cho trẻ vị thành niên | Tóm tắt |
| Nguyễn Thu Lan | ||
| T. 8, S. 2 (2004) | Giáo dục sức khỏe - một phần quan trọng của nâng cao sức khoẻ | Tóm tắt |
| Phùng Đức Nhật | ||
| T. 8, S. 3 (2004) | Hiệu quả ăn bổ sung để cải thiện tình trạng dinh dưỡng cho trẻ em ở nông thôn Phú Thọ | Tóm tắt |
| Từ Ngữ, Huỳnh Nam Phương, Phí Ngọc Quyên | ||
| T. 8, S. 3 (2004) | Khảo sát sinh con ngoài ý muốn trong những bà mẹ sau sinh tại bệnh viện | Tóm tắt |
| Nguyễn Ngọc Thiệu | ||
| T. 8, S. 2 (2004) | Mô hình chấn thương dựa vào số liệu bệnh viện tại 6 tỉnh Hải Phòng, Ninh Bình, Thanh Hoá, Quảng Nam, Đồng Nai, Tiền Giang | Tóm tắt |
| Nguyễn Thuý Quỳnh | ||
| T. 8, S. 1 (2004) | Một số vấn đề về chiến lược Phòng chống suy dinh dưỡng hiện nay | Tóm tắt |
| Nguyễn Công Khẩn | ||
| T. 8, S. 2 (2004) | Một số yếu tố liên quan đến nạo phá thai ở phụ nữ có thai lần đầu tại TP. Hồ Chí Minh | Tóm tắt |
| Huỳnh Nguyễn Khánh Trang | ||
| T. 8, S. 1 (2004) | Một số đặc điểm chấn thương giao thông khi đi xe máy của các nạn nhân đến khám/ điều trị tại trung tâm y tế huyện Lương Sơn - Hòa Bình năm 2002 | Tóm tắt |
| Bùi Thị Tú Quyên | ||
| T. 8, S. 2 (2004) | Nồng độ Hemoglobin ở phụ nữ tuổi sinh đẻ có thể được cải thiện khi sử dụng nước mắm bổ sung NaFeEDTA | Tóm tắt |
| Phạm Vân Thúy, Nguyễn Công Khẩn | ||
| T. 8, S. 1 (2004) | Những khái niệm cơ bản về y tế công cộng | Tóm tắt |
| Le Vu Anh | ||
| T. 8, S. 3 (2004) | Những nhân tố ảnh hưởng đến nuôi con bằng sữa mẹ ở huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Tóm tắt |
| Nguyễn Thị Hiệp, Vibeke Rasch, Hanne Overgaard Mogensen | ||
| T. 8, S. 2 (2004) | Phòng bệnh ung thư | Tóm tắt |
| Đoàn Hữu Nghị | ||
| T. 8, S. 1 (2004) | Sự bùng phát dịch HIV ở người nghiện chích ma túy trẻ ở Quảng Ninh: Các yếu tố nguy cơ nhiễm HIV | Tóm tắt |
| Nguyễn Trần Hiển, Vũ Văn Tâm, Nguyễn Văn Thích, Tôn Thất Bách | ||
| T. 8, S. 3 (2004) | Sự tồn lưu mangan trong môi trường và mối liên quan tới chỉ số huyết học của người dân sống tiếp giáp khu khai thác mỏ mangan Cao Bằng | Tóm tắt |
| Nông Thanh Sơn, Lương Thị Hồng Vân, Nguyễn Xuân Tuyên | ||
| T. 8, S. 3 (2004) | Tự chủ tài chính bệnh viện Thực trạng, hiệu quả sử dụng và những giải pháp | Tóm tắt |
| Phạm Trí Dũng | ||
| T. 8, S. 3 (2004) | Thúc đẩy phòng lây truyền HIV/AIDS qua biên giới giữa Trung Quốc và các nước vùng sông Mê Kông | Tóm tắt |
| Ngô Thị Thanh Thủy | ||
| T. 8, S. 3 (2004) | Tư vấn chuẩn bị cho cuộc đẻ tại hai xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa | Tóm tắt |
| Nguyễn Hoàng Yến, Vũ Phạm Nguyên Thanh, Catharine Pownall, Nazo Kureshy, Nguyễn Thanh Bình | ||
| T. 8, S. 3 (2004) | Đánh giá nhanh các rào cản toàn hệ thống đối với tiêm chủng ở Việt Nam vào năm 2004 | Tóm tắt |
| Đặng Văn Khoát, Phạm Huy Tiến, Nguyễn Minh Tuấn | ||
| T. 8, S. 2 (2004) | Đương đầu với các đe dọa của bệnh truyền nhiễm ở châu Á - Thái Bình Dương qua cộng tác khu vực và quốc tế | Tóm tắt |
| Adeeba Kamarulzaman | ||
| 1 - 25 trong số 25 mục | ||
Tạp chí y Tế Công Cộng / Vietnam Journal of Public Health
VietnamJOL is supported by INASP
Tạp chí y Tế Công Cộng